diepnghitinh
28-02-2008, 04:18 PM
Dựa Trên Ebook Của Mod AnhDiep!!
1.Tổng quan về AdminCP.
2.Hướng dẫn sử dụng vBulletin Options - phần 1.
Turn Your vBulletin On and Off
Bật hoặc tạm ngừng hoạt động của diễn đàn
Forum Active: Hoạt động của Forum - Nếu bạn chọn"Yes" nghĩa là diễn đàn hoạt động. Còn "No" thì tạm ngừng hoạt động.
Reason For Turning Forum Off: Lý do được đưa ra cho người dùng khi họ vào lúc diễn đàn tạm ngừng hoạt động.
Site Name / URL / Contact Details
Thông tin Về Site name / URL / Thông tin liên hệ
Forum URL: Đây là địa chỉ URL của diễn đàn. Chú ý không thêm dấu gạch chéo ("/") cuối cùng
Homepage Name: Tên trang chủ, tên này được xuất hiện bên trên cùng và dưới cùng cùng mọi trang
Homepage URL: Đây là URL của trang chủ, nếu diễn đàn đặt ở ngoài thì giống URL của diễn đàn. Nếu diễn đàn của bạn đặt tại www.yourname.com/forum (http://www.yourname.com/forum). Thì URL của Homepage URL có thể là ::: YOURNAME.COM ::: (http://www.yourname.com)
Contact Us Link: Đây là trang gửi tin liên hệ về cho Admin, Webmaster. Mặc định nó là "sendmessage.php",bạn có thể thay đổi tên này, tuy nhiên nếu thay đổi bạn phải đổi tên thủ công file php thành tên đó.
Contact Us Options: Tùy chọn liên hệ, đây là những tùy chọn được định nghĩa sẵn cho người dùng khi muốn thông báo cho Admin hoặc webmaster. Hãy thêm mỗi tùy chọn là một dòng
Webmaster's Email: Tất nhiên, đây là địa chỉ email của webmaster
Privacy Statement URL: Đây là URL của Hợp đồng của công ty bạn. Những điều khoản mà bạn và người dùng thoả thuận với nhau. Nếu có hãy điền URL của nó vào. Vd: www.yourname.com/forum/hiepuoc (http://www.yourname.com/forum/hiepuoc)
Copyright Text: Ký hiệu bản quyền. Ký hiệu này chèn vào tất cả mọi trang bên dưới thông báo bản quyền của VBB. Bạn có thể dùng mã Html để trang trí. Ví dụ ký hiệu ® là "®", ký hiệu © là "©" vv..vv
Company Name: Tên công ty. Cái này yêu cầu bắt buộc đối với Hiệp ước COPPA
Company Fax: Số Fax công ty, hãy điền số fax của bạn tại đây
Company Address: Địa chỉ công ty của bạn.
General Settings
Thiết lập chung
Meta Keywords: Đây là những ký tự được dùng để cung cấp cho máy tìm kiếm. Khi người dùng tìm kiếm màcó những từ được liệt kê tại đây thì trang bạn cũng được xuất trên trang kết quả tìm kiếm. Phân cách mỗi từ khoá bằng dấu phẩy
Meta Description: Đây là dòng mô tả khi mà máy tìm kiếm xuất địa chỉ trang của bạn trên trang kết quả, mô tả này cho phép người dùng hiểu thêm hơn về địa chỉ của bạn
Use Forum Jump Menu: Thiết lập này để thiết lập có đặt khung chuyển nhanh trên mọi diễn đàn hay không.
Number of Pages Visible in Page Navigator: Số bao nhiêu trang mà bạn muốn hiển thị liên kết khi mà chủ đề bị chia thành nhiều trang. Đặt là '0' là hiển thị tất cả
Enable Access Masks: Bật điểm truy cập. Điểm truy cập là cách đơn giản nhất để quản lý quyền hạn diễn đàn đối với người dùng.
Show Instant Messaging Program Icons: Hiển thị biểu tượng nhắn tin tức thì. Ví dụ yahoo, ICQ, MSN...
Add Template Name in HTML Comments: Thêm tên Templates vào lời hướng dẫn trong HTML. Cái này hữu ích khi bạn cần thực hiện bẫy lỗi hoặc tìm lỗ hổng
Use Login "Strikes" System: Sử dụng chế độ giới hạn số lần đăng nhập. Thiết lập này sẽ làm hệ thống ngăn cản những tài khoản đăng nhập (theo địa chỉ IP) với những tài khoản nhập sai mật khẩu 5 lần
Date and Time Options
Thiết lập về ngày tháng và thời gian
Datestamp Display Option: Tùy chọn chi tiết hiển thị.
- Normal: Sử dụng hiển thị theo ngày tháng
- Yesterday / Today: Sử dụng hiển thị theo Hôm qua/ Hôm nay
- Detailed: Sẽ hiển thị kiểu như: 1 phút trước, 1 giờ trước, 1 ngày trước và 1 tuần trước
Default Time Zone Offset: Múi giờ mặc định của diễn đàn. Chọn múi giờ mặc định cho diễn đàn.
Enable Daylight Savings: Bật chế độ tự động sửa giờ. Bật chế độ này khách viếng thăm sẽ thấy đúng thời gian của bài viết và sự kiện. Nhưng nó không có ảnh hưởng với những thành viên có đặt thiết lập DST
Format For Date: Định dạng ngày tháng. Định dạng của Châu âu là "m-d-Y" nghĩa là "tháng-ngày-năm" Còn chúng ta thì dùng "d-m-Y". Hãy sửa lại cho đúng.
Format For Time: Định dạng thời gian. Nên giữ thiết lập gốc
Format For Registration Date: Định dạng cho ngày đăng ký. Định dạng ngày tháng này hiển thị ngày đăng ký trong bài viết của thành viên.
Format For Birthdays with Year Specified: Định dạng ngày sinh với năm được chỉ định. Mặc định là "F j, Y" nghĩa là "Tháng ngày, Năm" hãy sửa lại "j F, Y"
Format For Birthdays with Year Unspecified: Định dạng ngày sinh với năm không được chỉ định. Nên sửa lại là "j F"
Log Date Format: Định dạng ngày tháng được ghi trong Nhật ký bảng điều khiển
Cookies and HTTP Header Options
Tùy chọn Cookies và HTTP Header
Time-Out for Cookie: Thời hạn của Cookie.Thời hạn này tính bằng giây kể từ khi người dùng không hoạt động cho đến khi bài viết chưa được đọc được đánh dấu là đã đọc. Thiết lập này cũng điều khiển thời hạn bao lâu một người dùng có mặt trên bảng Whois Online sau lần hoạt động cuối
Path to Save Cookies: Đường dẫn khi lưu cookies.
Nếu bạn chạy nhiều hơn một diễn đàn trên 1 domain thì bạn cần chỉ định rõ thư mục tương ứng của từng diễn đàn. Nếu không thì để nó là dấu "/" Chú ý rằng đường dẫn phải luôn có dấu "/" ở cuối ví dụ '/forums/', '/vbulletin/'..vv..
Cookie Domain: Domain mà bạn muốn cookies có tác dụng.
Nếu bạn muốn nó có tác dụng với tất cả về yourname.com thay vì forum.yourname.com, thì hãy nhập vào ".yourname.com tại đây. (chú ý 2 dấu
chấm). Bạn có thể bỏ trống thiết lập này
GZIP HTML Output: Nén kết quả xuất ra HTML.
Thiết lập này sẽ nén kết quả xuất ra HTML, cái này chỉ cầndùng khi tiết kiệm bandwidth. Cái này cũng chỉ được sử dụng cho máy trạm có hỗ trợ nó, HTML 1.1 hoặc tượng tự . Nếu bạn đã sử dụng mod_gzip trên server, thì đừng bật tùy chọn này
GZIP Compression Level: Mức độ nén.
Thiết lập độ nén kết quả xuất. "0" là tắt, "9" là nén cao nhất. Khuyến cáo sử dụng mức nén "1" để cho kết quả tối ưu
Remove Redirection Message Pages: Huỷ bỏ trang thông báo Chuyển đi. Bật tùy chọn này sẽ huỷ bỏ trang cập nhật mà được hiển thị sau khi thành viên gửi bài, tìm kiếm ..vv.. Trang này cung cấp cho người dùng biết chắc rằng những thông tin của họ đã được xử lý bởi diễn đàn. Tắt tùy chọn này có thể tiết kiệm bandwidth và giảm thời gian tải diễn đàn trên server
Chú ý: Một vài trang vẫn sử dụng trang thông báo chuyển khi cookies được dùng để ngăn cản những nguy cơ tiềm tàng
Server Settings and Optimization Options
Thiết lập Server và Tối ưu hoá tùy chọn
Public phpinfo() Display Enabled: Đặt là 'Yes' để cho phép mọi người xem trang phpinfo() bằng cách thêm '&do=phpinfo' vào URL
Cached Posts Lifespan: Lưu trữ bài viết đệm.
Số ngày để lưu trữ bản copy của bài viết. Nó sẽ làm chủ đề hiển thị nhanh hơn, nhưng điều đó có nghĩa là mỗi bài viết chiếm dung lượng gấp đôi trên đĩa cứng.Update Thread Views Immediately : Cập nhật ngay khung nhìn chủ đề. Tùy chọn này sẽ chọn có hay không cập nhật ngay khung nhìn chủ đề hoặc sau một vài giờ. Nếu diễn đàn lớn, bạn nên tắt tùy chọn này, vì nó đòi hỏi server đáp ứng cao
Update Attachment Views Immediately: Hiển thị đính kèm ngay tức thì ảnh đính kèm hoặc sau một vài giờ.
Nếu bạn đặt thiết lập cho đính kèm nhiều ảnh trong bài viết thì nên tắt tùy chọn này. Nó đòi hỏi server đáp ứng cao
Number of Emails to Send Per Batch: Số email được gửi đi mỗi lượt.
Diễn đàn sử dụng hệ thống gửi email lần lượt để ngăn chặn người dùng gửi email số lượng quá nhiều. Sử dụng tùy chọn này sẽ chỉ định bao nhiêu email được gửi đi mỗi lượt. Đặt là 0 để tắt tùy chọn
Simultaneous Sessions Limit: Giới hạn số Session đồng thời.
Thiết lập con số tối đa của tổng số sessions có thể đồng thời xảy ra mà bạn muốn kích hoạt tại một thời điểm. Nếu con số này bị vượt quá, Thành viên mới sẽ bị từ chối cho đến khi server ít bận hơn. Đặt thiết lập là 0 để tắt tùy chọn này.
*NIX Server Load Limit: Giới hạn truyền tải trên Server *NIX.
Diễn đàn có thể đọc toàn bộ quá trình tải trên Server *NIX (gồm cả Linux).
Cái này cho phép diễn đàn tải trên server và xử lý, để đáp ứng với nhiều người dùng hơn nếu nhu cầu nạp lên quá cao.Nếu bạn không muốn dùng tùy chọn này, hãy đặt nó là 0.Mức biểu diễn là 5.00 cho lý do an ninh.
Allow Image Size Checking Failure: Cho phép kiểm tra kích thước ảnh.
Trên một vài server, gọi hàm getimagesize() để kiểm tra kích thước ảnh có thể trục trặc vì một số lý do hiện thời chưa biết.Nếu bạn bị ảnh hưởng bởi tùy chọn này, bạn sẽ cần phải đặt tùy chọn này là 'Có', nếu không thì bạn sẽ không có khả năng upload ảnh (avatars hoặc ảnh đính kèm). Tuy nhiên, người dùng vẫn có khả năng bị kiểm soát bởi giới hạn kích thước của bạn!
GD Version: Phiên bản GD. Phiên bản GD đã được cài đặt trên server.
Bạn có thể tìm phiên bản của nó bằng cách tìm kiếm 'GD' trên hàm phpinfo(). Còn khung "Likely GD Version" là ô thông báo cho người dùng biết version GD của server
Safe Mode Upload Enabled: Bật chế độ Upload an toàn.
Nếu server của bạn chạy PHP với hạn chế trong SAFE MODE, đặt thiết lập là 'Có'.
Safe Mode Temporary Directory: Thư mục tạm cho Safe Mode. Nếu Server của bạn chạy PHP Safe Mode, bạn cần phải chỉ định thư mục nào được CHMOD là 777 làm thư mục tạm cho việc upload. Mọi file trong thư mục này sẽ được hủy bỏ sau khi đưa vào CSDL.
Chú ý: KHÔNG thêm dấu gạch chéo ('/') sau tên thư mục.
Use Mailqueue System: Dùng hệ thống Email lần lượt.
Khi được bật, theo dõi qua email từ site của bạn và sẽ được xử lý từng đợt để giảm thiểu thời gian tải của server. Nếu site của bạn có băng thông nhỏ thì bạn có thể muốn tắt tùy chọn này. Những email Kích hoạt tài khoản, quên mật khẩu và những email cần thiết sẽ được gửi mà không cần quan tâm tới thiết lập này.
Enable "-f" Parameter: Bật thông số "-f".
Một vài máy chủ gửi email đòi hỏi thông số "-f" để gửi email gọi từ PHP. Nếu bạn gặp vấn đề người dùng không nhận được email hãy thử bật tùy chọn này. Hầu như trong mọi trường hợp, vấn đề của bạn không phải gây ra bởi thiết lập này.
Duplicate Search Index Information on Thread Copy? : Bản sao Thông tin danh mục tìm kiếm trên chủ đề.
Thiết lập tùy chọn này là 'Có' sẽ copy thông tin danh mục tìm kiếm với mỗi bài viết trong chủ đề. Cái này cho phép copy phiên bản của chủ đề có khả năng tìm kiếm. Tuy nhiên trên những diễn đàn lớn cái này là nguyên nhân của sự chậm trể đáng kể, vì thế nếu cái này gây ra vấn đề cho bạn, tôi khuyến cáo bạn tắt chức năng này.
Style & Language Settings
Thiết lập Giao diện và ngôn ngữ
Default Language: Ngôn ngữ mặc định
Chọn ngôn ngữ mặc định cho diễn đàn. Ngôn ngữ này được áp dụng cho mọi khách và bất kỳ thành viên nào không chỉ định ngôn ngữ mình dùng trong tùy chọn ngôn ngữ.
Default Style: Giao diện mặc định
Chọn giao diện mặc định cho diễn đàn của bạn. Giao diện này sẽ được áp dụng cho mọi khách viếng thăm và bất kỳ thành viên nào không chỉ định giao diện ưa thích của họ, hoặc đã cố sử dụng giao diện không tồn tại hoặc bị cấm.
Allow Users To Change Styles: Cho phép thành viên thay đổi giao diện
Cái này cho phép thành viên đặt giao diện họ ưa thích khi đăng ký hoặc khi họ thay đổi tùy chọn. Đặt là 'Không' để tắt tùy chọn và sẽ ép buộc họ sử dụng giao diện mà bạn chỉ định.
Location of clear.gif: Vị trí của clear.gif
Hãy nhập URL của ảnh clear.gif, có liên quan đến thư mục diễn đàn.
Theo mặc định, giá trị thiết lập này là 'clear.gif', nghĩa là ảnh được đặt tại thư mục gốc của diễn đàn (trong cùng thư mục với forumdisplay.php). URL này KHÔNG bắt đầu bằng 'http://'.
Store CSS Stylesheets as Files: Lưu trữ CSS Stylesheets thành file?
Nếu bạn muốn lưu trữ CSS stylesheet cho mỗi giao diện là một file, bạn phải bảo đảm rằng bạn đã có thư mục tên là 'vbulletin_css' bên trong thư mục 'clientscript', và tại đó web server có quyền ghi và xóa.
Use 'vBMenu' DHTML Popup Menus: Dùng 'vBMenu' DHTML Popup Menus?
Sử dụng popup HTML động để rút ngắn sự che khuất màn hình nếu trình duyệt của người dùng có khả năng?
Use Legacy (Vertical) Postbit Template: Dùng template Legacy (Cột đứng) Postbit
Nếu bạn thích giao diện postbit cũ, sử dụng hai cột dọc thay vì giao diện mới là dùng hai dòng ngang, bạn có thể chuyển về cách sử dụng đó bằng khóa chuyển này.
Chú ý nếu bạn bật tùy chọn này và muốn tùy biến template, bạn nên sửa 'postbit_legacy' template thay vì sửa 'postbit'.
1.Tổng quan về AdminCP.
2.Hướng dẫn sử dụng vBulletin Options - phần 1.
Turn Your vBulletin On and Off
Bật hoặc tạm ngừng hoạt động của diễn đàn
Forum Active: Hoạt động của Forum - Nếu bạn chọn"Yes" nghĩa là diễn đàn hoạt động. Còn "No" thì tạm ngừng hoạt động.
Reason For Turning Forum Off: Lý do được đưa ra cho người dùng khi họ vào lúc diễn đàn tạm ngừng hoạt động.
Site Name / URL / Contact Details
Thông tin Về Site name / URL / Thông tin liên hệ
Forum URL: Đây là địa chỉ URL của diễn đàn. Chú ý không thêm dấu gạch chéo ("/") cuối cùng
Homepage Name: Tên trang chủ, tên này được xuất hiện bên trên cùng và dưới cùng cùng mọi trang
Homepage URL: Đây là URL của trang chủ, nếu diễn đàn đặt ở ngoài thì giống URL của diễn đàn. Nếu diễn đàn của bạn đặt tại www.yourname.com/forum (http://www.yourname.com/forum). Thì URL của Homepage URL có thể là ::: YOURNAME.COM ::: (http://www.yourname.com)
Contact Us Link: Đây là trang gửi tin liên hệ về cho Admin, Webmaster. Mặc định nó là "sendmessage.php",bạn có thể thay đổi tên này, tuy nhiên nếu thay đổi bạn phải đổi tên thủ công file php thành tên đó.
Contact Us Options: Tùy chọn liên hệ, đây là những tùy chọn được định nghĩa sẵn cho người dùng khi muốn thông báo cho Admin hoặc webmaster. Hãy thêm mỗi tùy chọn là một dòng
Webmaster's Email: Tất nhiên, đây là địa chỉ email của webmaster
Privacy Statement URL: Đây là URL của Hợp đồng của công ty bạn. Những điều khoản mà bạn và người dùng thoả thuận với nhau. Nếu có hãy điền URL của nó vào. Vd: www.yourname.com/forum/hiepuoc (http://www.yourname.com/forum/hiepuoc)
Copyright Text: Ký hiệu bản quyền. Ký hiệu này chèn vào tất cả mọi trang bên dưới thông báo bản quyền của VBB. Bạn có thể dùng mã Html để trang trí. Ví dụ ký hiệu ® là "®", ký hiệu © là "©" vv..vv
Company Name: Tên công ty. Cái này yêu cầu bắt buộc đối với Hiệp ước COPPA
Company Fax: Số Fax công ty, hãy điền số fax của bạn tại đây
Company Address: Địa chỉ công ty của bạn.
General Settings
Thiết lập chung
Meta Keywords: Đây là những ký tự được dùng để cung cấp cho máy tìm kiếm. Khi người dùng tìm kiếm màcó những từ được liệt kê tại đây thì trang bạn cũng được xuất trên trang kết quả tìm kiếm. Phân cách mỗi từ khoá bằng dấu phẩy
Meta Description: Đây là dòng mô tả khi mà máy tìm kiếm xuất địa chỉ trang của bạn trên trang kết quả, mô tả này cho phép người dùng hiểu thêm hơn về địa chỉ của bạn
Use Forum Jump Menu: Thiết lập này để thiết lập có đặt khung chuyển nhanh trên mọi diễn đàn hay không.
Number of Pages Visible in Page Navigator: Số bao nhiêu trang mà bạn muốn hiển thị liên kết khi mà chủ đề bị chia thành nhiều trang. Đặt là '0' là hiển thị tất cả
Enable Access Masks: Bật điểm truy cập. Điểm truy cập là cách đơn giản nhất để quản lý quyền hạn diễn đàn đối với người dùng.
Show Instant Messaging Program Icons: Hiển thị biểu tượng nhắn tin tức thì. Ví dụ yahoo, ICQ, MSN...
Add Template Name in HTML Comments: Thêm tên Templates vào lời hướng dẫn trong HTML. Cái này hữu ích khi bạn cần thực hiện bẫy lỗi hoặc tìm lỗ hổng
Use Login "Strikes" System: Sử dụng chế độ giới hạn số lần đăng nhập. Thiết lập này sẽ làm hệ thống ngăn cản những tài khoản đăng nhập (theo địa chỉ IP) với những tài khoản nhập sai mật khẩu 5 lần
Date and Time Options
Thiết lập về ngày tháng và thời gian
Datestamp Display Option: Tùy chọn chi tiết hiển thị.
- Normal: Sử dụng hiển thị theo ngày tháng
- Yesterday / Today: Sử dụng hiển thị theo Hôm qua/ Hôm nay
- Detailed: Sẽ hiển thị kiểu như: 1 phút trước, 1 giờ trước, 1 ngày trước và 1 tuần trước
Default Time Zone Offset: Múi giờ mặc định của diễn đàn. Chọn múi giờ mặc định cho diễn đàn.
Enable Daylight Savings: Bật chế độ tự động sửa giờ. Bật chế độ này khách viếng thăm sẽ thấy đúng thời gian của bài viết và sự kiện. Nhưng nó không có ảnh hưởng với những thành viên có đặt thiết lập DST
Format For Date: Định dạng ngày tháng. Định dạng của Châu âu là "m-d-Y" nghĩa là "tháng-ngày-năm" Còn chúng ta thì dùng "d-m-Y". Hãy sửa lại cho đúng.
Format For Time: Định dạng thời gian. Nên giữ thiết lập gốc
Format For Registration Date: Định dạng cho ngày đăng ký. Định dạng ngày tháng này hiển thị ngày đăng ký trong bài viết của thành viên.
Format For Birthdays with Year Specified: Định dạng ngày sinh với năm được chỉ định. Mặc định là "F j, Y" nghĩa là "Tháng ngày, Năm" hãy sửa lại "j F, Y"
Format For Birthdays with Year Unspecified: Định dạng ngày sinh với năm không được chỉ định. Nên sửa lại là "j F"
Log Date Format: Định dạng ngày tháng được ghi trong Nhật ký bảng điều khiển
Cookies and HTTP Header Options
Tùy chọn Cookies và HTTP Header
Time-Out for Cookie: Thời hạn của Cookie.Thời hạn này tính bằng giây kể từ khi người dùng không hoạt động cho đến khi bài viết chưa được đọc được đánh dấu là đã đọc. Thiết lập này cũng điều khiển thời hạn bao lâu một người dùng có mặt trên bảng Whois Online sau lần hoạt động cuối
Path to Save Cookies: Đường dẫn khi lưu cookies.
Nếu bạn chạy nhiều hơn một diễn đàn trên 1 domain thì bạn cần chỉ định rõ thư mục tương ứng của từng diễn đàn. Nếu không thì để nó là dấu "/" Chú ý rằng đường dẫn phải luôn có dấu "/" ở cuối ví dụ '/forums/', '/vbulletin/'..vv..
Cookie Domain: Domain mà bạn muốn cookies có tác dụng.
Nếu bạn muốn nó có tác dụng với tất cả về yourname.com thay vì forum.yourname.com, thì hãy nhập vào ".yourname.com tại đây. (chú ý 2 dấu
chấm). Bạn có thể bỏ trống thiết lập này
GZIP HTML Output: Nén kết quả xuất ra HTML.
Thiết lập này sẽ nén kết quả xuất ra HTML, cái này chỉ cầndùng khi tiết kiệm bandwidth. Cái này cũng chỉ được sử dụng cho máy trạm có hỗ trợ nó, HTML 1.1 hoặc tượng tự . Nếu bạn đã sử dụng mod_gzip trên server, thì đừng bật tùy chọn này
GZIP Compression Level: Mức độ nén.
Thiết lập độ nén kết quả xuất. "0" là tắt, "9" là nén cao nhất. Khuyến cáo sử dụng mức nén "1" để cho kết quả tối ưu
Remove Redirection Message Pages: Huỷ bỏ trang thông báo Chuyển đi. Bật tùy chọn này sẽ huỷ bỏ trang cập nhật mà được hiển thị sau khi thành viên gửi bài, tìm kiếm ..vv.. Trang này cung cấp cho người dùng biết chắc rằng những thông tin của họ đã được xử lý bởi diễn đàn. Tắt tùy chọn này có thể tiết kiệm bandwidth và giảm thời gian tải diễn đàn trên server
Chú ý: Một vài trang vẫn sử dụng trang thông báo chuyển khi cookies được dùng để ngăn cản những nguy cơ tiềm tàng
Server Settings and Optimization Options
Thiết lập Server và Tối ưu hoá tùy chọn
Public phpinfo() Display Enabled: Đặt là 'Yes' để cho phép mọi người xem trang phpinfo() bằng cách thêm '&do=phpinfo' vào URL
Cached Posts Lifespan: Lưu trữ bài viết đệm.
Số ngày để lưu trữ bản copy của bài viết. Nó sẽ làm chủ đề hiển thị nhanh hơn, nhưng điều đó có nghĩa là mỗi bài viết chiếm dung lượng gấp đôi trên đĩa cứng.Update Thread Views Immediately : Cập nhật ngay khung nhìn chủ đề. Tùy chọn này sẽ chọn có hay không cập nhật ngay khung nhìn chủ đề hoặc sau một vài giờ. Nếu diễn đàn lớn, bạn nên tắt tùy chọn này, vì nó đòi hỏi server đáp ứng cao
Update Attachment Views Immediately: Hiển thị đính kèm ngay tức thì ảnh đính kèm hoặc sau một vài giờ.
Nếu bạn đặt thiết lập cho đính kèm nhiều ảnh trong bài viết thì nên tắt tùy chọn này. Nó đòi hỏi server đáp ứng cao
Number of Emails to Send Per Batch: Số email được gửi đi mỗi lượt.
Diễn đàn sử dụng hệ thống gửi email lần lượt để ngăn chặn người dùng gửi email số lượng quá nhiều. Sử dụng tùy chọn này sẽ chỉ định bao nhiêu email được gửi đi mỗi lượt. Đặt là 0 để tắt tùy chọn
Simultaneous Sessions Limit: Giới hạn số Session đồng thời.
Thiết lập con số tối đa của tổng số sessions có thể đồng thời xảy ra mà bạn muốn kích hoạt tại một thời điểm. Nếu con số này bị vượt quá, Thành viên mới sẽ bị từ chối cho đến khi server ít bận hơn. Đặt thiết lập là 0 để tắt tùy chọn này.
*NIX Server Load Limit: Giới hạn truyền tải trên Server *NIX.
Diễn đàn có thể đọc toàn bộ quá trình tải trên Server *NIX (gồm cả Linux).
Cái này cho phép diễn đàn tải trên server và xử lý, để đáp ứng với nhiều người dùng hơn nếu nhu cầu nạp lên quá cao.Nếu bạn không muốn dùng tùy chọn này, hãy đặt nó là 0.Mức biểu diễn là 5.00 cho lý do an ninh.
Allow Image Size Checking Failure: Cho phép kiểm tra kích thước ảnh.
Trên một vài server, gọi hàm getimagesize() để kiểm tra kích thước ảnh có thể trục trặc vì một số lý do hiện thời chưa biết.Nếu bạn bị ảnh hưởng bởi tùy chọn này, bạn sẽ cần phải đặt tùy chọn này là 'Có', nếu không thì bạn sẽ không có khả năng upload ảnh (avatars hoặc ảnh đính kèm). Tuy nhiên, người dùng vẫn có khả năng bị kiểm soát bởi giới hạn kích thước của bạn!
GD Version: Phiên bản GD. Phiên bản GD đã được cài đặt trên server.
Bạn có thể tìm phiên bản của nó bằng cách tìm kiếm 'GD' trên hàm phpinfo(). Còn khung "Likely GD Version" là ô thông báo cho người dùng biết version GD của server
Safe Mode Upload Enabled: Bật chế độ Upload an toàn.
Nếu server của bạn chạy PHP với hạn chế trong SAFE MODE, đặt thiết lập là 'Có'.
Safe Mode Temporary Directory: Thư mục tạm cho Safe Mode. Nếu Server của bạn chạy PHP Safe Mode, bạn cần phải chỉ định thư mục nào được CHMOD là 777 làm thư mục tạm cho việc upload. Mọi file trong thư mục này sẽ được hủy bỏ sau khi đưa vào CSDL.
Chú ý: KHÔNG thêm dấu gạch chéo ('/') sau tên thư mục.
Use Mailqueue System: Dùng hệ thống Email lần lượt.
Khi được bật, theo dõi qua email từ site của bạn và sẽ được xử lý từng đợt để giảm thiểu thời gian tải của server. Nếu site của bạn có băng thông nhỏ thì bạn có thể muốn tắt tùy chọn này. Những email Kích hoạt tài khoản, quên mật khẩu và những email cần thiết sẽ được gửi mà không cần quan tâm tới thiết lập này.
Enable "-f" Parameter: Bật thông số "-f".
Một vài máy chủ gửi email đòi hỏi thông số "-f" để gửi email gọi từ PHP. Nếu bạn gặp vấn đề người dùng không nhận được email hãy thử bật tùy chọn này. Hầu như trong mọi trường hợp, vấn đề của bạn không phải gây ra bởi thiết lập này.
Duplicate Search Index Information on Thread Copy? : Bản sao Thông tin danh mục tìm kiếm trên chủ đề.
Thiết lập tùy chọn này là 'Có' sẽ copy thông tin danh mục tìm kiếm với mỗi bài viết trong chủ đề. Cái này cho phép copy phiên bản của chủ đề có khả năng tìm kiếm. Tuy nhiên trên những diễn đàn lớn cái này là nguyên nhân của sự chậm trể đáng kể, vì thế nếu cái này gây ra vấn đề cho bạn, tôi khuyến cáo bạn tắt chức năng này.
Style & Language Settings
Thiết lập Giao diện và ngôn ngữ
Default Language: Ngôn ngữ mặc định
Chọn ngôn ngữ mặc định cho diễn đàn. Ngôn ngữ này được áp dụng cho mọi khách và bất kỳ thành viên nào không chỉ định ngôn ngữ mình dùng trong tùy chọn ngôn ngữ.
Default Style: Giao diện mặc định
Chọn giao diện mặc định cho diễn đàn của bạn. Giao diện này sẽ được áp dụng cho mọi khách viếng thăm và bất kỳ thành viên nào không chỉ định giao diện ưa thích của họ, hoặc đã cố sử dụng giao diện không tồn tại hoặc bị cấm.
Allow Users To Change Styles: Cho phép thành viên thay đổi giao diện
Cái này cho phép thành viên đặt giao diện họ ưa thích khi đăng ký hoặc khi họ thay đổi tùy chọn. Đặt là 'Không' để tắt tùy chọn và sẽ ép buộc họ sử dụng giao diện mà bạn chỉ định.
Location of clear.gif: Vị trí của clear.gif
Hãy nhập URL của ảnh clear.gif, có liên quan đến thư mục diễn đàn.
Theo mặc định, giá trị thiết lập này là 'clear.gif', nghĩa là ảnh được đặt tại thư mục gốc của diễn đàn (trong cùng thư mục với forumdisplay.php). URL này KHÔNG bắt đầu bằng 'http://'.
Store CSS Stylesheets as Files: Lưu trữ CSS Stylesheets thành file?
Nếu bạn muốn lưu trữ CSS stylesheet cho mỗi giao diện là một file, bạn phải bảo đảm rằng bạn đã có thư mục tên là 'vbulletin_css' bên trong thư mục 'clientscript', và tại đó web server có quyền ghi và xóa.
Use 'vBMenu' DHTML Popup Menus: Dùng 'vBMenu' DHTML Popup Menus?
Sử dụng popup HTML động để rút ngắn sự che khuất màn hình nếu trình duyệt của người dùng có khả năng?
Use Legacy (Vertical) Postbit Template: Dùng template Legacy (Cột đứng) Postbit
Nếu bạn thích giao diện postbit cũ, sử dụng hai cột dọc thay vì giao diện mới là dùng hai dòng ngang, bạn có thể chuyển về cách sử dụng đó bằng khóa chuyển này.
Chú ý nếu bạn bật tùy chọn này và muốn tùy biến template, bạn nên sửa 'postbit_legacy' template thay vì sửa 'postbit'.